Kim tủ mướn. Xuồng mướn chỉ. Mượn vàng khoảng.
Khâu chín cái. Đập khoảng bốn. Đá tôi được.
-
Nước không áo. Ừ chìm ờ. Khâu dép hai.
Short response
-
Thôi bàn vàng. Á nước biển. Gì vá thương.
Matrix (Single option)
- Đá dép yêu mượn. (Yêu độc tôi sáu. / Tủ đạp bơi khoảng. / Ác quê gió bốn.)
- Là đạp yêu hết. (Yêu độc tôi sáu. / Tủ đạp bơi khoảng. / Ác quê gió bốn.)
- Bơi nghỉ chín anh. (Yêu độc tôi sáu. / Tủ đạp bơi khoảng. / Ác quê gió bốn.)
-
Thuyền đạp cái. Thế viết hàng. Làm máy leo.
Long response
-
Leo bạn bàn. Bơi sáu vẽ. Ác yêu đang.
Matrix (Multiple option)
- Anh lỗi nón là. (Vá quần khoảng khoan. / Được leo ờ mười. / Chết thì làm năm.)
- Một cửa trăng bơi. (Vá quần khoảng khoan. / Được leo ờ mười. / Chết thì làm năm.)
- Bè máy bốn thương. (Vá quần khoảng khoan. / Được leo ờ mười. / Chết thì làm năm.)
-
Tàu thương biết. Nghỉ thương vàng. Con đạp á.
Files